Bộ biến tần hai chiều 3,2 V, 500 W
Yêu cầu báo giá
Hãy nhập số lượng bạn cần và thêm vào danh sách báo giá để yêu cầu báo giá.
Mô tả
| Loại tham số | Mục tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đặc tính đầu vào DC | Điện áp đầu vào định mức | 3,2 Vdc |
| Dải điện áp đầu vào | 2,9 – 3,6 Vdc | |
| Bảo vệ quá áp | 3,75 ± 0,05 Vdc | |
| Khôi phục sau quá áp | 3,6 ± 0,05 Vdc | |
| Bảo vệ khi điện áp thấp | 2,6 ± 0,05 Vdc | |
| Công suất tiêu thụ khi không tải | ≤20 W | |
| Dòng điện đầu vào ở chế độ chờ (tắt nguồn) | ≤500 µA | |
| Đặc tính đầu ra AC | Điện áp đầu ra định mức | 230 V AC |
| Dải điện áp đầu ra | 160 – 230 V AC | |
| Tổng độ méo hài | ≤7 % | |
| Tần số đầu ra | 50 ± 1 Hz | |
| Hiệu suất tối đa | ≥84 % | |
| Công suất đầu ra tối đa | 500 W | |
| Dạng sóng đầu ra | Sóng sin thuần túy | |
| Bảo vệ quá tải | Công suất đầu ra ổn định; Tự động tắt sau 30 giây khi điện áp <170Vac, tắt ngay lập tức khi điện áp <160Vac, có thể khởi động lại bằng tay | |
| Bảo vệ chống ngắn mạch | Được hỗ trợ | |
| Bảo vệ quá nhiệt | 95±5℃, Tự động phục hồi sau khi nhiệt độ giảm | |
| Đầu ra DC (USB) | Cổng USB | 5 V/1 A |
| Đầu vào AC và sạc | Điện áp đầu vào AC định mức | 230 V AC |
| Dải điện áp đầu vào AC | 90 – 280 V AC | |
| Bảo vệ quá áp dòng xoay chiều | 280 ± 5 V AC | |
| Khôi phục sau sự cố quá áp AC | 270 ± 5 V AC | |
| Bảo vệ chống sụt áp của máy lạnh | 90±5 V AC | |
| Chế độ phục hồi khi điện áp AC xuống thấp | 100 ± 5 V AC | |
| Tần số đầu vào AC | 45 ~ 65 Hz | |
| Hệ số công suất | ≥95 % | |
| Dải điện áp sạc AC | 0 – 3,7 Vdc | |
| Dòng điện sạc tối đa của điều hòa | ≤130 A | |
| Công suất sạc tối đa của máy điều hòa | 500 W | |
| Hiệu suất sạc AC | ≥87 % | |
| Đầu ra đường vòng AC | 90–280 V AC | |
| Bảo vệ quá nhiệt khi sạc AC | 95±5℃, Tự động phục hồi sau khi nhiệt độ giảm | |
| Sạc bằng năng lượng mặt trời PV | Dải điện áp đầu vào PV | 12 – 55 Vdc |
| Dòng sạc PV tối đa | 100 A | |
| Công suất đầu vào PV tối đa | 400 W | |
| Bảo vệ quá áp thấp cho PV | 10,5 ± 0,5 V | |
| Chế độ phục hồi khi điện áp PV thấp | 11 ± 0,5 V | |
| Bảo vệ quá áp cho PV | 55 ± 0,5 V | |
| Khôi phục sau quá áp PV | 50 ± 0,5 V | |
| Bảo vệ ngắn mạch đầu vào PV | Được hỗ trợ | |
| Bảo vệ ngược cực cho PV | Được hỗ trợ | |
| Sạc kết hợp PV + AC | Tổng công suất tối đa 500W, ưu tiên sạc từ hệ thống PV | |
| Cách nhiệt & An toàn | Độ bền điện môi | ≤10mA ở 2121 VDC, 1 phút (Không có hiện tượng phóng điện hồ quang và đứt mạch) |
| Điện trở cách điện | ≥10 MΩ ở 500 Vdc, 25 °C | |
| EMC | Dẫn điện và bức xạ EMI | Tuân thủ các tiêu chí EMC tương ứng |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động | -20℃ ~ +40℃ (Thông thường: 25℃) |
| Nhiệt độ bảo quản | -30℃ ~ +70℃ (Thông thường: 25℃) | |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90% (Không ngưng tụ) | |
| Độ ẩm trong kho | 10% ~ 90% (Không ngưng tụ) | |
| Độ cao | Hệ số giảm công suất khi độ cao trên 3000m | |
| Tản nhiệt | Làm mát bằng không khí cưỡng bức nhờ quạt | |
| Thử nghiệm độ tin cậy | Hoạt động ở nhiệt độ cao | +40℃, 2 giờ |
| Hoạt động ở nhiệt độ thấp | 0°C, 2 giờ | |
| Bảo quản ở nhiệt độ cao | +70°C, 24 giờ | |
| Bảo quản ở nhiệt độ thấp | -20°C, 24 giờ | |
| Thử nghiệm rung động | 10–55 Hz, biên độ 0,35 mm, 0,5 giờ cho ba trục | |
| Thử nghiệm va đập | Gia tốc cực đại 150 m/s², xung 11 ms, 3 lần va chạm theo ba hướng | |
| Các yêu cầu khác | Tiếng ồn âm thanh | ≤55 dB(A) |
| Yêu cầu về tụ điện | Tụ điện phân có nhiệt độ định mức ≥105℃ | |
| Mùi | Không có mùi lạ hay mùi khó chịu | |
| Tiêu chuẩn môi trường | Tuân thủ quy định RoHS | |
| Chống ăn mòn và chống ẩm | Lớp phủ bảo vệ kép tuân thủ quy chuẩn cho bảng mạch in (PCB) | |
| Giao diện truyền thông | TTL |